Nghĩa tiếng Việt
- Người không theo nhà thờ chính thống, người không quy phục nhà thờ chính thống.danh từ
- Người biệt giáo (theo giáo phái tách khỏi nhà thờ Anh).danh từ
Ví dụ
-
The dissenter spoke quietly in the meeting.
-
They discussed the dissenter today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép