TanroDictionary Sổ từ

disserve

/ˌdɪsˈsɜːv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm hại, báo hại (ai); chơi khăm, chơi xỏ (ai).động từ

Ví dụ

  1. We can disserve the result quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép