Nghĩa tiếng Việt
- Làm hại, báo hại (ai); chơi khăm, chơi xỏ (ai).động từ
Ví dụ
-
We can disserve the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪsˈsɜːv/
We can disserve the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép