Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm hại, sự báo hại; sự chơi khăm, sự chơi xỏ.danh từ
Tiếng Nhật
- 助長じょちょうsự thúc đẩy, khuyến khích
Ví dụ
-
Lying to your friends will do you a disservice.
-
to do somebody a disservice
báo hại ai; chơi khăm ai một vố
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép