Nghĩa tiếng Việt
- Mối bất đồng.danh từ
- Sự bất đồng ý kiến, sự bất đồng quan điểm.danh từ
Ví dụ
-
Their dissidence grew after the long discussion.
-
Her dissidence appeared in the final vote.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép