Nghĩa tiếng Việt
- Tính không giống nhau, tính khác nhau.danh từ
- Tính không đồng dạng.danh từ
Ví dụ
-
The dissimilariti between the two shoes was clear.
-
Their dissimilariti made the pair easy to spot.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép