TanroDictionary Sổ từ

dissimilate

/ˌdɪˈsɪməˌleɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho không giống nhau, làm cho khác nhau.D

Ví dụ

  1. The teacher may dissimilate the similar sounds.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép