Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho không giống nhau, làm cho khác nhau.D
Ví dụ
-
The teacher may dissimilate the similar sounds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪˈsɪməˌleɪt/
The teacher may dissimilate the similar sounds.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép