Nghĩa tiếng Việt
- Che đậy, che giấu (ý nghĩ, tình cảm... ).động từ
- Vờ vĩnh, giả vờ, giả đạo đức.động từ
Ví dụ
-
He tried to dissimulate his worry at dinner.
-
She dissimulated her anger with a smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép