Nghĩa tiếng Việt
- Sự che đậy, sự che giấu.danh từ
- Sự vờ vĩnh, sự giả vờ, sự giả đạo đức.danh từ
Ví dụ
-
He spoke with dissimulation to avoid trouble.
-
Her dissimulation hid her real feelings.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép