Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dissipateđộng từ
- Bị xua tan, bị tiêu tan.tính từ
- Bị phung phí (tiền của).tính từ
- Bị tiêu mòn, bị uổng phí (nghị lực); tản mạn (sự chú ý... ).tính từ
- Chơi bời phóng đãng.tính từ
Ví dụ
-
We can dissipated the result quickly.
-
The smoke was dissipated by the wind.
-
The family wealth was dissipated quickly.
-
His energy was dissipated by the long trip.
-
He lived a dissipated life and ignored work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép