TanroDictionary Sổ từ

dissipating

/dˈɪsɪpˌeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dissipate.động từ

Ví dụ

  1. The fog was dissipating by noon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép