Nghĩa tiếng Việt
- Sự xua tan, sự tiêu tan.danh từ
- Sự phung phí (tiền của).danh từ
- Sự tiêu mòn, sự uổng phí (nghị lực); sự không tập trung (tư tưởng, sự chú ý... ).danh từ
- Sự chơi bời phóng đãng; cuộc sống phóng đãng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rain led to a quick dissipation of dust.
-
His dissipation of money worried his family.
-
Too much stress caused a dissipation of energy.
-
His nights of dissipation left him tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép