Nghĩa tiếng Việt
- Phân ra, tách ra.tính từ
- Phân tích, phân ly.tính từ
Ví dụ
-
The dissociative effect changed her mood.
-
The course was dissociative and confusing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép