TanroDictionary Sổ từ

dissolutely

/ˈdɪsəˌluːtli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phóng đãng, trác táng.D

Ví dụ

  1. The team finished dissolutely and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép