Nghĩa tiếng Việt
- Rã ra, tan rã, phân huỷ.động từ
- Hoà tan; làm tan ra.động từ
- Giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...).động từ
- Huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...).động từ
- Làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...).động từ
- Hoà tan; tan ra.động từ
- Giải tán, bị giải tán (nghị viện, quốc hội); giải thể, bị giải thể (công ty, tổ chức...).động từ
- Bị huỷ bỏ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sugar will dissolve in warm water.
-
Sugar will dissolve quickly in a cup of warm water.
-
The council voted to dissolve the group.
-
They chose to dissolve the old agreement.
-
The mist began to dissolve in the morning sun.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép