Nghĩa tiếng Việt
- Nghịch tai, không hoà âm.tính từ
- Không hoà hợp, bất hoà; mâu thuẫn nhau, trái ngược nhau (quyền lợi, quan điểm).tính từ
Ví dụ
-
The two notes sounded dissonant together.
-
Their ideas were dissonant from the start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép