Nghĩa tiếng Việt
- Sự khuyên can, sự khuyên ngăn, sự can gián, sự can ngăn.danh từ
Tiếng Nhật
- 慰留いりゅうsự thuyết phục ở lại
Ví dụ
-
Her dissuasion kept him from buying the car.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép