TanroDictionary Sổ từ

dissuasive

/dɪˈsweɪsɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để khuyên can, để khuyên ngăn, có tính chất can gian, có tính chất can ngăn.tính từ

Ví dụ

  1. Her words were dissuasive and calmed him down.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép