Nghĩa tiếng Việt
- Không đối xứng.tính từ
- Đối xứng ngược chiều (như hai bàn tay với nhau).tính từ
Ví dụ
-
The drawing is dissymmetrical, with one side longer.
-
Her hands are dissymmetrical, like mirror images.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép