Nghĩa tiếng Việt
- Con quay (để kéo sợi); búp sợi ở đầu con quay.danh từ
- Đàn bà (nói chung), nữ giới; công việc của đàn bà.danh từ
Ví dụ
-
She used a distaff to spin wool by hand.
-
The story focused on the distaff side of the family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép