Nghĩa tiếng Việt
- Làm mất màu; làm phai màu.động từ
Ví dụ
-
The team had to distain the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈteɪn/
The team had to distain the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép