TanroDictionary Sổ từ

distance cost

/ ˈkɔst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phí vận chuyển.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the distance cost on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép