TanroDictionary Sổ từ

distancing

/ˈdɪstənsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của distance.động từ

Ví dụ

  1. She is distancing herself from the rumor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép