Nghĩa tiếng Việt
- Xa, cách, xa cách.tính từ
- Có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The mountains are five miles distant from here.
-
They remained on distant terms for many years.
-
five miles distant
cách năm dặm, xa năm dặm
-
distant relative
người có họ xa
-
to have a distant relation with someone
có họ xa với ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép