TanroDictionary Sổ từ

distaste

/dɪsˈteɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không thích, sự không ưa; sự ghê tởm, sự chán ghét.danh từ

Ví dụ

  1. He has a strong distaste for spicy food.

  2. to have a distaste for something

    không ưa cái gì; ghê tởm cái gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép