Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thích, sự không ưa; sự ghê tởm, sự chán ghét.danh từ
Ví dụ
-
He has a strong distaste for spicy food.
-
to have a distaste for something
không ưa cái gì; ghê tởm cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép