Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng khó ở.danh từ
- Tình trạng rối trí, tình trạng loạn óc.danh từ
- Tình trạng bực bội, tình trạng bực dọc.danh từ
- Bệnh sốt ho của chó (do nguyên nhân virut).danh từ
- Tình trạng rối loạn, tình trạng hỗn loạn (về chính trị).danh từ
- Làm khó ở.động từ
- Làm rối trí, làm loạn óc.động từ
- Thuật vẽ (bằng) màu keo.danh từ
Ví dụ
-
I felt distemper after the long ride.
-
His distemper made him forget simple things.
-
Her distemper showed in her sharp reply.
-
The puppy had distemper and needed care.
-
The country was in distemper last winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép