Nghĩa tiếng Việt
- Làm sưng to, làm sưng phồng (mạch máu... ); làm căng phồng (khí cầu... ).động từ
- Sưng to, sưng phồng (mạch máu... ); căng phồng (khí cầu... ).động từ
Tiếng Nhật
- 膨れるふくれるphồng lên, sưng
Ví dụ
-
She tried to distend the issue.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép