TanroDictionary Sổ từ

distend

/dɪˈstend/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm sưng to, làm sưng phồng (mạch máu... ); làm căng phồng (khí cầu... ).động từ
  2. Sưng to, sưng phồng (mạch máu... ); căng phồng (khí cầu... ).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She tried to distend the issue.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép