Nghĩa tiếng Việt
- Có thể sưng phồng; có thể căng phồng.tính từ
Ví dụ
-
This balloon is distensible when heated.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈstensəbəl/
This balloon is distensible when heated.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép