Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm sưng phồng; sự làm căng phồng; sự sưng phồng; sự căng phồng.danh từ
Tiếng Nhật
- 膨張ぼうちょうsự giãn nở, phình to, tăng
Ví dụ
-
The balloon showed clear distension after the air was added.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép