TanroDictionary Sổ từ

distension

/dɪˈstenʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm sưng phồng; sự làm căng phồng; sự sưng phồng; sự căng phồng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The balloon showed clear distension after the air was added.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép