TanroDictionary Sổ từ

distichous

/ˈdɪstɪkəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (xếp thành) hai dãy (hoa lá... ).tính từ

Ví dụ

  1. The leaves were distichous along the stem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép