Nghĩa tiếng Việt
- (xếp thành) hai dãy (hoa lá... ).tính từ
Ví dụ
-
The leaves were distichous along the stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪstɪkəs/
The leaves were distichous along the stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép