Nghĩa tiếng Việt
- Sự cất.danh từ
- Sản phẩm cất.danh từ
Ví dụ
-
The distillation process produces pure water.
-
The distillation left a clear, strong liquid.
-
vacuum distillation
sự cất chân không
-
fractional distillation
sự cất phân đoạn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép