Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của distill.động từ
Tiếng Nhật
- 酒造しゅぞうsự nấu rượu, chưng cất rượu
Ví dụ
-
She was distilling water for the lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép