Nghĩa tiếng Việt
- Rõ ràng, minh bạch, rành mạch.D
Ví dụ
-
The team finished distinctively and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈstɪŋktɪvli/
The team finished distinctively and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép