Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của distinguishđộng từ
- Đặc biệt, khác biệt, đáng chú ý.tính từ
- Ưu tú, xuất sắc, lỗi lạc.tính từ
- Distingué.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She distinguished herself in every class.
-
We invited a distinguished guest to the party.
-
The distinguished teacher won great respect.
-
He looked distinguished in his dark coat.
-
distinguished guest
khách quý, thượng khách
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép