Nghĩa tiếng Việt
- sự méo, sự biến dạng, biến dạng méo.danh từ
- Amplitude d. sự méo biên độ.danh từ
- Delay d. sự méo pha.danh từ
- Envelope sự méo bao hình.danh từ
- Frequency sự méo tần số.danh từ
- Low d. (điều khiển học) sự méo không đáng kể.danh từ
- Phase d. (điều khiển học) sự méo pha.danh từ
- Wave from d. sự sai dạng tín hiệu.danh từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép