Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của distortđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Heat distorted the plastic bottle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈtɔrtɪd/
Heat distorted the plastic bottle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép