Nghĩa tiếng Việt
- Méo, méo mó.tính từ
- Không rõ và không chính xác (dây nói... ).tính từ
Ví dụ
-
The mirror gave a distortional image.
-
The distortional call was hard to understand.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép