TanroDictionary Sổ từ

distortionist

/dɪˈstɔːrʃənəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người vẽ tranh biếm hoạ.danh từ
  2. người làm trò vặn người; "người rắn".danh từ

Ví dụ

  1. The distortionist drew a funny face.

  2. The distortionist bent into a tight pose.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép