Nghĩa tiếng Việt
- Người vẽ tranh biếm hoạ.danh từ
- người làm trò vặn người; "người rắn".danh từ
Ví dụ
-
The distortionist drew a funny face.
-
The distortionist bent into a tight pose.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép