TanroDictionary Sổ từ

distracted

/dɪˈstræktɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của distractđộng từ
  2. Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He distracted himself with a short walk.

  2. The distracted man forgot his keys again.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép