Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của distractđộng từ
- Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.tính từ
Tiếng Nhật
- 散漫さんまんtản mạn, lơ đễnh, rời rạc
Ví dụ
-
He distracted himself with a short walk.
-
The distracted man forgot his keys again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép