Nghĩa tiếng Việt
- Làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí.D
Ví dụ
-
The loud noise was distractingli upsetting to him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈstræktɪŋli/
The loud noise was distractingli upsetting to him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép