Nghĩa tiếng Việt
- người làm phân tâm, quấy rầy, sao đãng, không tập trungdanh từ
Ví dụ
-
The distractor made it hard to focus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈstræktə(r)/
The distractor made it hard to focus.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép