TanroDictionary Sổ từ

distrain

/dɪˈstreɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tịch biên (tài sản).động từ

Ví dụ

  1. The team had to distrain the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép