Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của distressđộng từ
- Làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn.tính từ
- Làm lo âu, làm lo lắng.tính từ
- phân từ hiện tại của distressđộng từ
Tiếng Nhật
- 苦しいくるしいđau đớn, khó khăn, vất vả
- 痛々しいいたいたしいđáng thương, thảm thương, đau lòng
Ví dụ
-
She was distressing the fabric slowly.
-
The noise was distressing for the child.
-
The loud noise was distressing for the little child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép