Nghĩa tiếng Việt
- Nhánh sông.danh từ
Tiếng Nhật
- 分流ぶんりゅうnhánh sông, dòng phân lưu
Ví dụ
-
A distributary carried water away from the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈstrɪbjəˌtɛri/
A distributary carried water away from the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép