Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của distribute.động từ
- Để phân phối.tính từ
Ví dụ
-
They are distributing water to every family.
-
This box is distributing the leaflets.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép