TanroDictionary Sổ từ

distributing

/dɪsˈtrɪbjutɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của distribute.động từ
  2. Để phân phối.tính từ

Ví dụ

  1. They are distributing water to every family.

  2. This box is distributing the leaflets.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép