Nghĩa tiếng Việt
- Toà án quận; toà án địa phương.danh từ
Ví dụ
-
They waited outside the district-court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪsˌtrɪktˈkɔrt/
They waited outside the district-court.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép