Nghĩa tiếng Việt
- Đường sắt ngoại ô (Luân Đôn).danh từ
Ví dụ
-
The district-railway was busy this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪsˌtrɪktˌweɪ/
The district-railway was busy this morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép