Nghĩa tiếng Việt
- Một tập hợp các thành phần của phần mềm, thường là (mặc dù không nhất thiết) các thành phần mã nguồn mở, được đóng gói vào trong một sản phẩm hoặc thành phần lớn hơn để phân phối tới người dùng.danh từ
Ví dụ
-
The distro included helpful tools and clear instructions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép