Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm mất yên tĩnh, sự làm náo động; sự quấy rầy, sự làm bối rối, sự làm lo âu; sự làm xáo lộn.danh từ
- Sự làm nhiễu loạn; sự nhiễu loạn.danh từ
- Âm tạp, quyển khí.danh từ
- Sự vi phạn (quyền hưởng dụng).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The loud noise caused a disturbance in class.
-
The storm caused a magnetic disturbance in the area.
-
There was some disturbance in the signal.
-
The guard stopped the disturbance quickly.
-
magnetic disturbance
sự nhiễu loạn từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép