TanroDictionary Sổ từ

disturbed

/dɪˈstɜːbd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của disturbđộng từ
  2. Bối rối, lúng túng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She disturbed the papers and then left.

  2. He felt disturbed after the sudden news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép