Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disturbđộng từ
- Bối rối, lúng túng.tính từ
Tiếng Nhật
- 物騒ぶっそうnguy hiểm, bất an, không yên ổn
Ví dụ
-
She disturbed the papers and then left.
-
He felt disturbed after the sudden news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép