TanroDictionary Sổ từ

disunion

/ˌdɪsˈjuːnjən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không thống nhất, sự không đoàn kết, sự không nhất trí, sự chia rẽ, sự bất hoà.danh từ

Ví dụ

  1. There was disunion in the family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép